Quy định về trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp như thế nào?

Ngày hỏi:25/07/2022

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp như thế nào? Danh mục các tiêu chuẩn quốc gia về giống cây trồng lâm nghiệp được quy định như thế nào?

Nội dung này được Ban biên tập LawNet tư vấn như sau:

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp như thế nào?

Tại Điều 28 Nghị định 27/2021/NĐ-CP quy định trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp như sau:

1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn; hướng dẫn, kiểm tra quy trình sản xuất phù hợp với điều kiện của địa phương.

2. Đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ về giống cây trồng lâm nghiệp phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương theo từng giai đoạn.

3. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, tập huấn kiến thức về giống cây trồng lâm nghiệp.

4. Cập nhật cơ sở dữ liệu, thông tin; thực hiện chế độ báo cáo thống kê về giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn vào hệ thống cơ sở dữ liệu giống cây trồng lâm nghiệp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

5. Chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về giống cây trồng lâm nghiệp theo thẩm quyền.

2. Danh mục các tiêu chuẩn quốc gia về giống cây trồng lâm nghiệp được quy định như thế nào?

Tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 27/2021/NĐ-CP quy định danh mục các tiêu chuẩn quốc gia về giống cây trồng lâm nghiệp như sau:

TT

Loại/số hiệu TCVN

Tên tiêu chuẩn

I

Tiêu chuẩn về nguồn giống và hạt giống cây trồng lâm nghiệp

1

TCVN 13276:2021

Giống cây lâm nghiệp - Hạt giống

2

TCVN 8754:2017

Giống cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận

3

TCVN 8755:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây trội

4

TCVN 8757:2018

Giống cây lâm nghiệp - Vườn giống

5

TCVN 8758:2018

Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống trồng

6

TCVN 8759:2018

Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống chuyển hóa

II

Tiêu chuẩn về khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp

7

TCVN 8761-1:2017

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng (VCU) - Phần 1: Nhóm loài cây lấy gỗ

8

TCVN 8761-2:2020

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 2: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy quả và hạt.

9

TCVN 8761-3:2020

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 3: Nhóm loài cây ngập mặn.

10

TCVN 8761-4:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 4: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy tinh dầu.

11

TCVN 8761-5:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 5: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân thảo, dây leo lấy củ.

12

TCVN 8761-6:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 6: Nhóm loài tre nứa.

13

TCVN 8761-7:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 7: Nhóm loài song mây.

14

TCVN 12824-1:2020

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (DUS) - Phần 1: Nhóm các giống Keo lai.

15

TCVN 12824-2:2020

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (DUS) - Phần 2: Nhóm các giống Bạch đàn lai.

16

TCVN 12824-3:2020

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (DUS) - Phần 3: Nhóm các giống Tràm lai.

III

Tiêu chuẩn về cây giống cây trồng lâm nghiệp

17

TCVN 11570-1:2016

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Keo - Phần 1: Keo tai tượng

18

TCVN 11570-2:2016

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Keo - Phần 2: Keo lai

19

TCVN 11571-1:2016

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Bạch đàn.

Phần 1: Bạch đàn lai

20

TCVN 11571-2:2017

Giống cây Lâm nghiệp - Cây giống bạch đàn -

Phần 2: Bạch đàn urophyllya và Bạch đàn camaldulensis

21

TCVN 11572-1:2016

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Sở - Phần 1: Sở chè

22

TCVN 11766:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Mắc ca

23

TCVN 11767:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Mây nếp

24

TCVN 11768:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Thảo quả

25

TCVN 11769:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Hồi

26

TCVN 11770:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Sa nhân tím

27

TCVN 11871-1:2017

Giống cây Lâm nghiệp - Cây giống tràm - Phần 1: Nhân giống bằng hạt

28

TCVN 11872-1:2017

Giống cây Lâm nghiệp - Cây giống thông - Phần 1: Thông đuôi ngựa và Thông caribê

29

TCVN 11872-3:2020

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài Thông - Phần 3: Thông nhựa.

30

TCVN 11872-4:2020

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài Thông - Phần 4: Thông ba lá.

31

TCVN 11570-3:2017

Giống cây Lâm nghiệp - Cây giống keo - Phần 3: Keo lá liềm và Keo lá tràm

32

TCVN 12714-1:2019

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 1: Xoan ta

33

TCVN 12714-2:2019

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 2: Mỡ

34

TCVN 12714-3:2019

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 3: Vối thuốc.

35

TCVN 12714-4:2019

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 4: Sao đen.

36

TCVN 12714-5:2020

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 5: Trám trắng.

37

TCVN 12714-6:2020

Giống cây lâm nghiệp - Cây giồng các loài cây bản địa - Phần 6: Giổi xanh.

38

TCVN 12714-7:2020

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 7: Dầu rái.

39

TCVN 12714-8:2020

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 8: Lát hoa.

40

TCVN 12714-9:2020

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 9: Sồi phảng.

Trân trọng!

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.