Biểu mẫu bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi thành công ty cổ phần?

Ngày hỏi:07/10/2022

Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi thành công ty cổ phần? Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm đơn vị sự nghiệp công lập chính thức chuyển thành công ty cổ phần?

Nội dung này được Ban biên tập LawNet tư vấn như sau:

1. Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi thành công ty cổ phần?

Tại Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư 26/2021/TT-BTC bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi thành công ty cổ phần như sau:

TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN: …………….
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ……………………….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢNG CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU

Tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi

Ngày ... tháng ... năm ...

Đơn vị tính: …………..

Sổ chi tiết tài khoản của đơn vị theo Chế độ kế toán HCSN

Giá trị do đánh giá lại

Phân loại số liệu theo chỉ tiêu trên Báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu Doanh nghiệp

Ghi chú

STT

Ký hiệu tài khoản

Tên tài khoản

Số liệu trên sổ kế toán

Tên chỉ tiêu báo cáo

Số liệu phân tích

số

A

B

C

1

2

D

3

Đ

E

01

111

Tiền mặt

Tiền

111

02

112

Tiền gửi ngân hàng, kho bạc

03

113

Tiền đang chuyển

04

121

Đầu tư tài chính

Căn cứ số liệu đầu tư tài chính và hồ sơ có liên quan, đơn vị phải phân loại chi tiết chỉ tiêu đầu tư tài chính thành các chỉ tiêu chi tiết để lập báo cáo

Các khoản tương đương tiền

112

Chứng khoán kinh doanh

121

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

- Ngắn hạn

123

- Dài hạn

255

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

252

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

253

Đầu tư khác

- Tài sản ngắn hạn khác

155

- Tài sản dài hạn khác

268

05

131

Phải thu của khách hàng

Phải thu của khách hàng

Căn cứ sổ chi tiết TK 131 có số dư bên Nợ

- Ngắn hạn

131

- Dài hạn

211

Người mua trả tiền trước

Căn cứ sổ chi tiết TK 131 có số dư bên Có

- Ngắn hạn

312

- Dài hạn

332

06

133

Thuế GTGT được khấu trừ

Thuế GTGT được khấu trừ

152

07

137

Tạm chi

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

242a

Số tạm chi cho hoạt động xây dựng cơ bản

Phải thu ngắn hạn khác

136a

Số tạm chi còn lại (ngoài số tạm chi cho hoạt động xây dựng cơ bản)

08

138

Phải thu khác

Tài sản thiếu chờ xử lý

139

Căn cứ sổ chi tiết TK 138 có số dư Nợ liên quan đến tài sản thiếu chờ xử lý

Phải thu khác

Căn cứ sổ chi tiết TK 138 có số dư Nợ, trừ số liệu về số tài sản thiếu chờ xử lý nói trên

- Ngắn hạn

136b

- Dài hạn

216a

Phải trả ngắn hạn khác

Căn cứ sổ chi tiết TK 138 có số dư Có

- Ngắn hạn

319a

- Dài hạn

337a

09

141

Tạm ứng

Phải thu khác

- Ngắn hạn

136c

- Dài hạn

216b

10

152

Nguyên liệu, vật liệu

Hàng tồn kho

141a

11

153

Công cụ, dụng cụ

Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn

263

Hàng tồn kho

141b

12

154

Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang

Hàng tồn kho

141c

13

155

Sản phẩm

14

156

Hàng hóa

15

211

Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định hữu hình

221

Tài sản đủ điều kiện ghi nhận là TSCĐ hữu hình theo quy định đối với doanh nghiệp.

Chi phí trả trước

Tài sản không đủ điều kiện ghi nhận là TSCĐ hữu hình theo quy định đối với doanh nghiệp.

- Ngắn hạn

151a

- Dài hạn

261a

16

213

Tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình

227

Tài sản đủ điều kiện ghi nhận là TSCĐ vô hình đối với doanh nghiệp theo quy định.

Chi phí trả trước

Tài sản không đủ điều kiện ghi nhận là TSCĐ vô hình theo quy định đối với doanh nghiệp.

- Ngắn hạn

151b

- Dài hạn

261b

17

241

Xây dựng cơ bản dở dang

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

242b

Hàng tồn kho

141d

18

242

Chi phí trả trước

Chi phí trả trước

- Ngắn hạn

151c

- Dài hạn

261c

19

248

Đặt cọc, ký quỹ, ký cược

Phải thu khác

- Ngắn hạn

136d

- Dài hạn

216c

20

331

Phải trả cho người bán

Trả trước cho người bán

Căn cứ sổ chi tiết TK 331 có số dư bên Nợ

- Ngắn hạn

132

- Dài hạn

212

Phải trả người bán

Căn cứ sổ chi tiết TK 331 có số dư bên Có

- Ngắn hạn

311

- Dài hạn

331

21

332

Các khoản phải nộp theo lương

Phải trả ngắn hạn khác

319b

Căn cứ sổ chi tiết TK 332 có số dư bên Có

Phải thu ngắn hạn khác

136đ

Căn cứ sổ chi tiết TK 332 có số dư bên Nợ

22

333

Các khoản phải nộp nhà nước

Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

153

Căn cứ sổ chi tiết TK 333 có số dư bên Nợ

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313a

Căn cứ sổ chi tiết TK 333 có số dư bên Có

23

334

Phải trả người lao động

Phải trả người lao động

314

24

337

Tạm thu

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313b

Phải trả ngắn hạn khác

319c

Vốn góp của chủ sở hữu

Phần còn lại đã được xác định là vốn nhà nước tại doanh nghiệp

25

338

Phải trả khác

3381

Các khoản thu hộ, chi hộ

Phải thu ngắn hạn khác

136e

Căn cứ sổ chi tiết TK 3381 có số dư bên Nợ

Phải trả ngắn hạn khác

319d

Căn cứ sổ chi tiết TK 3381 có số dư bên Có

3382

Phải trả nợ vay

Vay và nợ thuê tài chính

- Ngắn hạn

320

- Dài hạn

338

3383

Doanh thu nhận trước

Doanh thu chưa thực hiện

- Ngắn hạn

318

- Dài hạn

336

3388

Phải trả khác

Phải trả khác

Căn cứ sổ chi tiết TK 3388 có số dư bên Có

- Ngắn hạn

319đ

- Dài hạn

337b

Phải thu khác

Căn cứ sổ chi tiết TK 3388 có số dư bên Nợ

- Ngắn hạn

136g

- Dài hạn

216d

26

348

Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược

Phải trả khác

- Ngắn hạn

319e

- Dài hạn

337c

27

353

Các quỹ đặc thù

Phải trả khác

Phần kinh phí của Quỹ không hình thành từ nguồn kinh phí NSNN hoặc chênh lệch thu chi của đơn vị SNCL được chuyển giao cho DN chuyển đổi tiếp tục, quản lý sử dụng đúng mục đích của việc huy động

- Ngắn hạn

319g

- Dài hạn

337d

Vốn góp của chủ sở hữu

Phần còn lại đã được xác định là vốn nhà nước tại doanh nghiệp

28

366

Các khoản nhận trước chưa ghi thu

Phải trả khác

Phần kinh phí đầu tư XDCB mà đơn vị không được giao quản lý tài sản sau giai đoạn nghiên cứu, đầu tư

- Ngắn hạn

319h

- Dài hạn

337đ

Vốn góp của chủ sở hữu

Phần còn lại đã được xác định là vốn nhà nước tại doanh nghiệp

29

411

Nguồn vốn kinh doanh

Vốn góp của chủ sở hữu

Phần được tính vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp

30

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

417

31

421

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

Vốn góp của chủ sở hữu

Phần được tính vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp

32

431

Các quỹ

4311

Quỹ khen thưởng

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322a

4312

Quỹ phúc lợi

43121

Quỹ phúc lợi

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322b

43122

Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

Vốn khác của chủ sở hữu

414

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322c

Phải trả ngắn hạn khác

319i

4313

Quỹ bổ sung thu nhập

Vốn góp của chủ sở hữu

Phần được tính vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp

4314

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

4315

Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

33

468

Nguồn cải cách tiền lương

Vốn góp của chủ sở hữu

Phần được tính vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày… tháng… năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Cột 1 “Số liệu trên sổ kế toán”: Phản ánh số liệu trên sổ kế toán của đơn vị theo chế độ kế toán hành chính sự nghiệp tại thời điểm xác định giá trị đơn vị.

- Cột 2 “Giá trị do đánh giá lại”: Phản ánh số liệu theo giá trị đánh giá lại của các khoản mục tài sản và nguồn vốn thuộc đối tượng phải được thực hiện xác định giá trị tại thời điểm xác định giá trị đơn vị.

- Cột 3 “Số liệu phân tích”: Số liệu trên cột này dùng để lập báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi, lấy số liệu cột 2 để phân tích chi tiết đối với các khoản mục tài sản và nguồn vốn thuộc đối tượng phải được thực hiện xác định giá trị tại thời điểm xác định giá trị đơn vị, lấy số liệu cột 1 để phân tích chi tiết đối với các tài sản còn lại.

2. Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm đơn vị sự nghiệp công lập chính thức chuyển thành công ty cổ phần?

Tại Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư 26/2021/TT-BTC quy định bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm đơn vị sự nghiệp công lập chính thức chuyển thành công ty cổ phần như sau:

TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN: …………….
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ……………………….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢNG CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU

Tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần

Ngày …. tháng .... năm ....

Đơn vị tính: ……..

STT

Sổ chi tiết tài khoản của đơn vị theo Chế độ kế toán HCSN

Số chi tiết tài khoản theo Chế độ kế toán Doanh nghiệp

Số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị

Giá trị do đánh giá lại tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần

Số liệu điều chỉnh từ thời điểm xác định giá trị đơn vị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần

Số liệu bàn giao cho công ty cổ phần

Ký hiệu tài khoản

Tên tài khoản

Số liệu trên sổ kế toán

Ký hiệu tài khoản

Tên tài khoản và chỉ tiêu báo cáo

Mã số để lập báo cáo

A

B

C

1

D

Đ

E

2

3

4

5

1

111

Tiền mặt

111

Tiền mặt

- Tiền

111a

2

112

Tiền gửi ngân hàng, kho bạc

112

Tiền gửi Ngân hàng

- Tiền

111b

3

113

Tiền đang chuyển

113

Tiền đang chuyển

- Tiền

111c

4

121

Đầu tư tài chính

121

Chứng khoán kinh doanh

- Chứng khoán kinh doanh

121

128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

- Các khoản tương đương tiền

112

- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Tài sản ngắn hạn)

123

- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Tài sản dài hạn)

255

222

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

252

228

Đầu tư khác

- Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

253

- Tài sản ngắn hạn

155

- Tài sản dài hạn

268

5

131

Phải thu của khách hàng

Chi tiết TK 131 có số dư bên Nợ

131

Phải thu của khách hàng (dư Nợ)

- Phải thu ngắn hạn của khách hàng

131

- Phải thu dài hạn của khách hàng

211

Chi tiết TK 131 có số dư bên Có

131

Phải thu của khách hàng (dư Có)

- Người mua trả tiền trước ngắn hạn

312

- Người mua trả tiền trước dài hạn

332

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

6

133

Thuế GTGT được khấu trừ

133

Thuế GTGT được khấu trừ

- Thuế GTGT được khấu trừ

152

7

137

Tạm chi

241

Xây dựng cơ bản dở dang

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

242a

138

Phải thu khác

- Phải thu ngắn hạn khác

136a

8

138

Phải thu khác

Chi tiết TK 138 có số dư bên Nợ

138

Phải thu khác

- Tài sản thiếu chờ xử lý

139

138

Phải thu khác

- Phải thu ngắn hạn khác

136b

- Phải thu dài hạn khác

216a

Chi tiết TK 138 có số dư bên Có

1388

Phải thu khác (dư Có)

- Phải trả ngắn hạn khác

319a

- Phải trả dài hạn khác

337a

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

9

141

Tạm ứng

141

Tạm ứng

- Phải thu ngắn hạn khác

136c

- Phải thu dài hạn khác

216b

10

152

Nguyên liệu, vật liệu

152

Nguyên liệu, vật liệu

- Hàng tồn kho

141a

11

153

Công cụ, dụng cụ

153

Công cụ, dụng cụ

- Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn

263

- Hàng tồn kho

141b

12

154

Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang

154

Chi phí, sản xuất, kinh doanh dở dang

- Hàng tồn kho

141c

13

155

Sản phẩm

155

Thành phẩm

- Hàng tồn kho

141d

14

156

Hàng hóa

156

Hàng hóa

- Hàng tồn kho

141đ

15

211

Tài sản cố định hữu hình

211

Tải sản cố định hữu hình

- Tài sản cố định hữu hình

221

242

Chi phí trả trước

- Chi phí trả trước ngắn hạn.

151a

- Chi phí trả trước dài hạn

261a

16

213

Tài sản cố định vô hình

213

Tài sản cố định vô hình

- Tài sản cố định vô hình

227

242

Chi phí trả trước

- Chi phí trả trước ngắn hạn

151b

- Chi phí trả trước dài hạn

261b

17

241

Xây dựng cơ bản dở dang

241

Xây dựng cơ bản dở dang

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

242b

153

Công cụ, dụng cụ

- Hàng tồn kho

141e

18

242

Chi phí trả trước

242

Chi phí trả trước

- Chi phí trả trước ngắn hạn

151c

- Chi phí trả trước dài hạn

261c

19

248

Đặt cọc, ký quỹ, ký cược

244

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

- Phải thu ngắn hạn khác

136d

- Phải thu dài hạn khác

216c

20

331

Phải trả cho người bán

Chi tiết TK 331 có số dư bên Nợ

331

Phải trả cho người bán (dư Nợ)

- Trả trước cho người bán ngắn hạn

132

- Trả trước cho người bán dài hạn

212

Chi tiết TK 331 có số dư bên Có

331

Phải trả cho người bán (dư Có)

- Phải trả người bán ngắn hạn

311

- Phải trả người bán dài hạn

331

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

21

332

Các khoản phải nộp theo lương

3321

Bảo hiểm xã hội

Dư Có chi tiết TK 3321

3383

Bảo hiểm xã hội (dư Có)

- Phải trả ngắn hạn khác

319b

Dư Nợ chi tiết TK 3321

3383

Bảo hiểm xã hội (dư Nợ)

- Phải thu ngắn hạn khác

136đ

3322

Bảo hiểm y tế

(Dư Có chi tiết TK 3322)

3384

Bảo hiểm y tế

- Phải trả ngắn hạn khác

319c

3323

Kinh phí công đoàn

Dư Có chi tiết TK 3323

3382

Kinh phí công đoàn (dư Có)

- Phải trả ngắn hạn khác

319d

Dư Nợ chi tiết TK 3323

3382

Kinh phí công đoàn (dư Nợ)

- Phải thu ngắn hạn khác

136e

3324

Bảo hiểm thất nghiệp

(Dư Có chi tiết TK 3324)

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

- Phải trả ngắn hạn khác

319đ

22

333

Các khoản phải nộp nhà nước

- Chi tiết TK 333 có số dư bên Nợ

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (dư Nợ)

- Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

153

- Chi tiết TK 333 có số dư bên Có

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (dư Có)

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313a

23

334

Phải trả người lao động

334

Phải trả người lao động

- Phải trả người lao động

314

24

337

Tạm thu

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313b

3388

Phải trả, phải nộp khác

- Phải trả ngắn hạn khác

319e

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

25

338

Phải trả khác

3381

Các khoản thu hộ, chi hộ

Chi tiết TK 3381 có số dư bên Nợ

1388

Phải thu khác (dư Nợ)

- Phải thu ngắn hạn khác

136g

Chi tiết TK 3381 có số dư bên Có

3388

Phải trả, phải nộp khác (dư Có)

- Phải trả ngắn hạn khác

319g

3382

Phải trả nợ vay

3411

Các khoản đi vay

- Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

320

- Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

338

3383

Doanh thu nhận trước

3387

Doanh thu chưa thực hiện

- Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

318

- Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

336

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

3388

Phải trả khác

Chi tiết TK 3388 có số dư bên Nợ

3388

Phải trả, phải nộp khác (dư Nợ)

- Phải thu ngắn hạn khác

136h

- Phải thu dài hạn khác

216d

Chi tiết TK 3388 có số dư bên Có

3388

Phải trả, phải nộp khác (Dư có)

- Phải trả ngắn hạn khác

319h

- Phải trả dài hạn khác

337b

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

26

348

Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược

344

Nhận ký quỹ, ký cược

- Phải trả ngắn hạn khác

319i

- Phải trả dài hạn khác

337c

27

353

Các quỹ đặc thù

3388

Phải trả, phải nộp khác

- Phải trả ngắn hạn khác

319k

- Phải trả dài hạn khác

337d

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

28

366

Các khoản nhận trước chưa ghi thu

3388

Phải trả, phải nộp khác

- Phải trả ngắn hạn khác

319l

- Phải trả dài hạn khác

337đ

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

29

411

Nguồn vốn kinh doanh

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

30

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

417

31

421

Thặng dư / thâm hụt lũy kế

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

32

431

Các quỹ

4311

Quỹ khen thưởng

3531

Quỹ khen thưởng

- Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322a

4312

Quỹ phúc lợi

43121

Quỹ phúc lợi

3532

Quỹ phúc lợi

- Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322b

43122

Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

- Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322c

4118

Vốn khác

- Vốn khác của chủ sở hữu

414

3388

Phải trả, phải nộp khác

- Phải trả ngắn hạn khác

319m

4313

Quỹ bổ sung thu nhập

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

4314

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

4315

Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu

33

468

Nguồn cải cách tiền lương

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

- Vốn góp của chủ sở hữu


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày… tháng… năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Cột 1 “Số liệu trên sổ kế toán”: Phản ánh số liệu trên sổ kế toán của đơn vị theo chế độ kế toán hành chính sự nghiệp tại thời điểm chính thức bàn giao cho công ty cổ phần.

- Cột 2 “Số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị”: Là số liệu mang sang từ Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị (mẫu BCĐ01/SNCL-CĐ, mang sang số liệu tại cột 3).

- Cột 3 “Giá trị do đánh giá lại tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần”: Phản ánh số liệu của các chỉ tiêu theo quy định phải thực hiện đánh giá lại giá trị tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần. Giá trị đánh giá lại phải được phản ánh vào dòng chỉ tiêu tài sản và chỉ tiêu nguồn tương ứng

- Cột 4 “Số liệu điều chỉnh từ thời điểm xác định giá trị đơn vị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần”: Phản ánh số liệu của các chỉ tiêu được phép điều chỉnh thay đổi từ thời điểm xác định giá trị đơn vị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần theo quy định (điều chỉnh tăng ghi dương, điều chỉnh giảm ghi âm). Đơn vị lưu ý điều chỉnh số liệu cả ở phần tài sản và nguồn vốn tương ứng

- Cột 5 “Số liệu bàn giao cho công ty cổ phần”: Là số liệu chính thức bàn giao cho công ty cổ phần, số liệu ở cột 5 phục vụ cho tập báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần và mở sổ kế toán chi tiết của Công ty cổ phần. Được tính toán như sau:

+ Trường hợp các chỉ tiêu không có quy định đánh giá lại giá trị tại thời điểm xác định giá trị và tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần, được lấy số liệu bàn giao theo sổ kế toán thì số liệu Cột 5 được phân tích từ số liệu Cột 1.

+ Trường hợp các chỉ tiêu có quy định đánh giá lại giá trị tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần thì số liệu Cột 5 = Cột 3.

+ Trường hợp các chỉ tiêu đã đánh giá lại giá trị tại thời điểm xác định giá trị, và được điều chỉnh thay đổi trong khoảng thời gian từ thời điểm xác định giá trị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần thì số liệu Cột 5 = Cột 2 + Cột 4.

+ Trường hợp các chỉ tiêu đã đánh giá lại giá trị tại thời điểm xác định giá trị, và không có quy định điều chỉnh thay đổi trong khoảng thời gian từ thời điểm xác định giá trị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần thì số liệu Cột 5 = Cột 2

Trân trọng!

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.